Báo giá gạch thẻ ốp tường, gạch thẻ xây dựng mới nhất 2026
Giá gạch thẻ hiện nay có sự chênh lệch khá lớn tùy theo mục đích sử dụng, chất liệu, kích thước và thương hiệu. Từ gạch thẻ xây tường, gạch thẻ trang trí nội thất đến các dòng chuyên dùng cho ngoại thất, mỗi loại có một mức giá riêng. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cập nhật khoảng giá gạch thẻ tham khảo theo từng dòng, đồng thời phân tích những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí để bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình.
Giá gạch thẻ xây dựng
Gạch thẻ xây dựng chủ yếu được chia thành 2 nhóm chính là gạch thẻ đặc và gạch thẻ lỗ, đáp ứng những nhu cầu sử dụng khác nhau trong xây dựng.
=> Xem thêm: 100+ Mẫu gạch thẻ ốp tường trang trí Đẹp & Báo giá chi tiết

Gạch thẻ xây 2 lỗ có giá bán phù hợp với nhiều phân khúc
- Gạch thẻ đặc có kết cấu chắc, khả năng chịu lực và chống thấm tốt, thường dùng để xây tường chịu lực, móng, các vị trí cần độ bền cao.
- Gạch thẻ lỗ gồm các loại 2 lỗ, 4 lỗ và 6 lỗ, có trọng lượng nhẹ hơn, giúp giảm tải cho công trình và tiết kiệm chi phí vật liệu.
Giá gạch thẻ xây tường có giá khoảng 1.500 – 2.750 đồng/viên tùy quy cách, loại gạch và khu vực cung cấp. Một số báo giá gạch thực tế có thể cao hơn theo số lượng, địa chỉ công trình…
Dưới đây là báo giá chi tiết của gạch thẻ xây dựng theo từng quy cách để bạn tham khảo.
- Giá gạch thẻ đặc kích thước 200x95x60 khoảng 1.500 – 1.700 đồng/viên.
- Giá gạch 2 lỗ kích thước 210x100x60 khoảng 1.170 – 1.210 đồng/viên.
- Giá gạch 4 lỗ kích thước 220x105x60 từ 1.700 – 1.950 đồng/viên.
- Giá gạch 6 lỗ kích thước 170x140x60 khoảng từ 2.900 – 3.200 đồng/viên.
- Giá gạch đặc kép kích thước 210x150x55 dao động khoảng 2.700 – 3.100 đồng/viên.
Báo giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển
Để nhận báo giá chính xác, click ngay
Bảng giá gạch thẻ ốp tường trang trí
Gạch thẻ ốp tường trang trí có chủng loại rất đa dạng, phong phú. Vì vậy, giá gạch thẻ trang trí có cũng trải rộng từ phân khúc bình dân đến cao cấp, có thể từ khoảng 150.000 đồng/m2 cho đến cả triệu đồng.
Giá gạch thẻ trang trí nội thất
Mức giá phổ biến khoảng 150.000 – 350.000 đồng/m² đối với các mẫu ceramic thông dụng. Những dòng cao cấp, nhập khẩu hoặc có bề mặt đặc biệt có thể lên tới 450.000 – 750.000 đồng/m².
Dưới đây là báo giá của một số dòng gạch thẻ trang trí nội thất phổ biến hiện nay để bạn tham khảo.
Giá gạch thẻ hình chữ nhật
Đây là một trong những dòng gạch thẻ trang trí nội thất phổ biến nhất hiện nay. Dòng gạch này có thiết kế dạng thanh chữ nhật dài, ốp được nhiều cách khác nhau: so le, xương cá, dọc, ngang, bậc thang…
Gạch thẻ hình chữ nhật có màu sắc đa dạng, kích thước phong phú: 7,5x15cm, 10x20cm, 6x20cm, 6x25cm, 7,5x30cm, 7,5x23cm. Sản phẩm được ứng dụng từ phòng tắm, phòng vệ sinh, bếp cho tới phòng khách, phòng ngủ…
Giá bán gạch thẻ subway hiện dao động từ 150.000 – 580.000 đồng/m², tùy theo thương hiệu, chất liệu và kiểu hoàn thiện bề mặt.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| 7536G05-SG | 440.000 đồng/m² | ![]() |
| 752306M | 530.000 đồng/m² | ![]() |
| DS75309 | 398.000 đồng/m² | ![]() |
| M75316ZY | 431.000 đồng/m² | ![]() |
| 7536G18 | 431.000 đồng/m² | ![]() |
Giá gạch thẻ vuông
Gạch thẻ vuông có các kích thước phổ biến là 10x10cm, 15x15cm, 12x12cm. Dòng gạch này mang đến cho không gian ứng dụng vẻ đẹp cổ điển, vuông vắn, gọn gàng. Gia chủ có thể lựa chọn gạch men bóng nếu muốn không gian trông sáng sủa, thoáng đãng. Hoặc gạch men Matt để tạo cảm giác mảng tường trông tự nhiên, có chiều sâu hơn.
Giá gạch thẻ vuông dao động khoảng từ 250.000 – 455.000 đồng/m². Đây là mức giá phù hợp cho các công trình có mức chi phí đầu tư vừa phải, từ nhà ở cho tới các công trình thương mại như nhà hàng, khách sạn, quán cà phê…
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| M1116 | 350.000 đồng/m² | ![]() |
| M1112 | 350.000 đồng/m² | ![]() |
| 1507G | 350.000 đồng/m² | ![]() |
| 1503G | 350.000 đồng/m² | ![]() |
| M1100 | 350.000 đồng/m² | ![]() |
Báo giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển
Để nhận báo giá chính xác, click ngay
Giá gạch thẻ mũi tên
Gạch thẻ hình mũi tên có kích thước 7.5×30 cm, với đặc trưng 2 đầu nhọn. Thiết kế của gạch giúp tạo điểm nhấn mạnh mẽ cho không gian. Gạch có thể ốp theo chiều dọc hoặc chiều ngang tùy theo hiệu ứng thị giác hướng đến.
Bề mặt gạch thường phủ men bóng chống bám bẩn. Ngoài các mẫu gạch thẻ mũi tên phẳng, thị trường có có dòng gạch thẻ bề mặt gợn sóng, giúp tạo chiều sâu cho mảng tường ốp gạch.
Giá gạch thẻ mũi tên dao động trong khoảng từ 350.000 – 450.000 đồng/m2.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| M75304J | 430.000 đồng/m² | ![]() |
| M75317J | 430.000 đồng/m² | ![]() |
| M75312J | 400.000 đồng/m² | ![]() |
| M75308J | 405.000 đồng/m² | ![]() |
| M75307J | 410.000 đồng/m² | ![]() |
Giá gạch thẻ lông vũ
Dòng gạch này có thiết kế mô phỏng lông vũ, với phần đầu bo tròn, phần đuôi nhọn. Đây là một trong những dòng gạch thẻ có tính nghệ thuật cao, đem đến vẻ đẹp ấn tượng, tinh tế cho mảng tường. Gạch thường được sử dụng để ốp các vị trí như tường sau lavabo, tường phòng tắm, backsplash bếp, quầy bar, đảo bếp…
Giá gạch thẻ lông vũ hiện dao động trong khoảng từ 670.000 – 780.000 đồng/m2.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| 90300-04 | 670.000 đồng/m² | ![]() |
| 90300-08 | 670.000 đồng/m² | ![]() |
| 90300-10 | 670.000 đồng/m² | ![]() |
| 90300-14 | 670.000 đồng/m² | ![]() |
| 90300-03 | 670.000 đồng/m² | ![]() |
Báo giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển
Để nhận báo giá chính xác, click ngay
Giá gạch thẻ ốp tường ngoại thất
Gạch thẻ còn được sử dụng để ốp tường ngoại thất: mặt tiền, cổng nhà, trụ cổng, tường rào, chân tường ngoài trời… Vì sử dụng cho khu vực tiếp xúc trực tiếp với thời tiết nền dòng gạch này có độ hút nước thấp, chống rêu mốc, bám bẩn tốt.
Giá gạch thẻ ngoại thất dao động trong khoảng từ 220.000 đồng/m2 trở lên. Một số dòng gạch thẻ cao cấp nhập khẩu có giá lên tới 3 triệu đồng/m².
Giá gạch thẻ ngoại thất Prime
Dòng gạch này của Prime có kích thước chủ đạo là 10x30cm, bề mặt nhám định hình 3D lồi lõm. Gạch có kết cấu xương porcelain cứng chắc, độ hút nước thấp, giúp bảo vệ tường ngoài trời khỏi độ ẩm, rêu mốc. Màu sắc gạch gồm các tone màu trung tính, dễ phối với nhiều phong cách thiết kế cảnh quan khác nhau.
Giá gạch thẻ Prime ốp ngoại thất dao động từ 270.000 – 310.000 đồng/m2 tùy mẫu, địa chỉ phân phối…
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| 9727 | 275.000 đồng/m² | ![]() |
| 9755 | 295.000 đồng/m² | ![]() |
| 9754 | 295.000 đồng/m² | ![]() |
| 9728 | 275.000 đồng/m² | ![]() |
| 2706 | 275.000 đồng/m² | ![]() |
| 9729 | 275.000 đồng/m² | ![]() |
| 9750 | 301.000 đồng/m² | ![]() |
Giá gạch thẻ ốp tường ngoài trời Viglacera
Dòng gạch thẻ Viglacera ốp ngoại thất có kích thước 10x30cm, xương semi porcelain. Sản phẩm có họa tiết 3D với độ nhấp nhô cap thấp, tạo hình khối, chiều sâu cho mảng tường ngoài trời. Các mẫu gạch có độ hút nước thấp, phủ men bảo vệ ngăn chặn rêu mốc, bền bỉ với thời gian, dễ dàng vệ sinh.
Giá gạch thẻ ngoại thất Viglacera dao động trong khoảng từ 195.000 – 250.000 đồng/m2.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| SH 1325 | 225.000 đồng/m² | ![]() |
| SH 1324 | 225.000 đồng/m² | ![]() |
| SH 1305 | 229.000 đồng/m² | ![]() |
| CL 1323 | 248.000 đồng/m² | ![]() |
| CL 1322 | 246.000 đồng/m² | ![]() |
| CL 1304 | 250.000 đồng/m² | ![]() |
| CL 1303 | 250.000 đồng/m² | ![]() |
Báo giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển
Để nhận báo giá chính xác, click ngay
Giá gạch thẻ ngoại thất Đồng Tâm
Dòng gạch này có kích thước 10×20 và 10×30 nhỏ gọn, dễ thi công ở cả các mảng tường lớn và nhỏ. Xương gạch porcelain đặc chắc giúp chống chịu thời tiết tốt, không bị ẩm mốc hay lên rêu.
Màu sắc gạch chủ yếu là tông trung tính, mang màu sắc của đá tự nhiên như xám ghi, xám rêu, nâu đá, vàng đất. Gạch có hiệu ứng vân đá tự nhiên, với bề mặt phủ men mờ, sần nhám, tái hiện chân thực bề mặt đá chẻ, đá tự nhiên.
Giá gạch thẻ Đồng Tâm hiện dao động trong khoảng từ 220.000 – 610.000 VNĐ/m² (tùy bộ sưu tập và chất liệu xương gạch).
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| 1530STONE011 | 598.000 đồng/m² | ![]() |
| 1530STONE012 | 598.000 đồng/m² | ![]() |
| 1530STONE014 | 598.000 đồng/m² | ![]() |
| 1530STONE015 | 598.000 đồng/m² | ![]() |
| 1020ROCK013 | 223.000 đồng/m² | ![]() |
| 1020ROCK012 | 226.000 đồng/m² | ![]() |
| 1020ROCK006 | 221.000 đồng/m² | ![]() |
Giá gạch thẻ ốp ngoại thất Inax
Gạch thẻ Inax là dòng gạch thẻ cao cấp với nhiều đặc tính vượt trội, chuyên dụng cho mặt tiền, tường rào, giếng trời các công trình yêu cầu cao về chất lượng.
Chân gạch có thiết kế dạng đuôi cá (hàm ếch) giúp khóa chặt gạch vào tường, chống rơi vỡ. Bề mặt gạch ứng dụng công nghệ Micro Guard giúp tự làm sạch bụi bẩn, chống rêu mốc.
Gạch thẻ Inax được gắn trên vỉ lưới, giúp thi công nhanh, chuẩn xác. Các viên gạch thẻ có độ bền màu cao, kháng tia UV, giúp giữ vẻ đẹp nguyên ngay cả khi tiếp xúc trực tiếp với thời tiết ngoài trời.
Giá gạch thẻ Inax ốp ngoại thất phụ thuộc khá nhiều vào chủng loại như sau:
- Gạch thẻ Inax phổ thông (xuất xứ Việt Nam) giá dao động từ 560.000 – 880.000 đồng/m2. Dòng gạch này có bề mặt men mờ / nhám nhẹ, chống bám bẩn.
- Giá gạch thẻ Inax tầm trung dao động từ 1.000.000 – 1.800.000 đồng đồng/m2. Dòng gạch này có bề mặt chạy rãnh, sóng gợn hoặc viền gờ.
- Giá gạch thẻ Inax cao cấp/ nhập khẩu từ 2.200.000 – 3.800.000 đồng/m2. Dòng gạch này có dạng thanh đũa/ que xếp vỉ, công nghệ Luster/ Micro Guard.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| INAX-20B/STB-3 | 1.306.000 đồng/m² | ![]() |
| INAX-2I/IMM-2 | 2.197.000 đồng/m² | ![]() |
| INAX-30B/TKB-4 | 2.120.000 đồng/m² | ![]() |
| INAX-30B/TKB-1 | 2.120.000 đồng/m² | ![]() |
| INAX-30B/TKB-2 | 2.120.000 đồng/m² | ![]() |
| HAL-35B/GRA-M2 | 2.225.000 đồng/m² | ![]() |
| HAL-35B/GRA-M3 | 2.225.000 đồng/m² | ![]() |
Báo giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển
Để nhận báo giá chính xác, click ngay
Giá gạch thẻ Việt Nhật
Gạch thẻ Việt Nhật là dòng gạch thẻ ốp ngoại thất và nội thất khá được ưa chuộng hiện nay. Xương gạch porcelain cứng chắc, nung nhiệt độ cao, giúp chống thấm nước hiệu quả, không bị rêu mốc, ố vàng.
Bề mặt gạch có dòng phù men, dòng gạch gốm thô giả cổ, hoặc hiệu ứng chạy rãnh, gợn sóng, 3D lồi lõm. Nhiều BST gạch thẻ Việt Nhật sở hữu hiệu ứng màu không đồng nhất 100% giữa các viên, tạo độ sâu và chuyển màu nhẹ nhàng tự nhiên khi ốp.
Giá gạch thẻ Việt Nhật dao động trong khoảng từ 295.000 – 550.000 đồng/m².
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| VF-1574 | 315.000 đồng/m² | ![]() |
| VF-1575 | 315.000 đồng/m² | ![]() |
| VF-1576 | 315.000 đồng/m² | ![]() |
| SQI-1022 | 510.000 đồng/m² | ![]() |
| SQI-1066 | 510.000 đồng/m² | ![]() |
| SIB-7741 | 550.000 đồng/m² | |
| SIB-7703 | 550.000 đồng/m² |
Giá gạch thẻ đỏ đất nung ốp tường
Gạch thẻ đỏ đất nung ốp tường được sản xuất từ chất liệu đất sét tự nhiên, nung ở nhiệt độ cao. Sản phẩm có màu đỏ cam, đỏ trầm tự nhiên của đất sét nung. Màu sắc có độ chênh lệch nhẹ giữa các lô, tạo hiệu ứng tự nhiên. Bề mặt gạch tráng men hoặc để mộc tùy loại.
Quá trình nung ở nhiệt độ cao giúp gạch có độ cứng chắc, ổn định, chống rêu mốc tốt. Vì vậy, dòng gạch này có thể ốp ngoài trời. Kích thước gạch phổ biến là 6×24, 6×20.
Loại gạch này rất được ưa chuộng trong các công trình phong cách mộc mạc, truyền thống, Indochine. Gạch được dùng để ốp phòng khách, phòng ngủ, hoặc tường rào, mặt tiền nhà ở. Hoặc các công trình tâm linh như đình chùa, nhà vườn, quán cà phê sân vườn…
Giá gạch thẻ đỏ đất nung dao động trong khoảng từ 115.000 – 250.000 đồng/m2 tùy từng loại. Mức giá này phụ thuộc vào quy cách (gạch thẻ mỏng ốp tường, gạch cổ cắt hay gạch gốm trang trí), thương hiệu, bề mặt…
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm | Ảnh sản phẩm |
| Gạch thẻ Đất Việt 6x24cm đỏ đậm | 115.000 đồng/m² | ![]() |
| Gạch thẻ Đất Việt 6x24cm đỏ nhạt | 115.000 đồng/m² | ![]() |
| Gạch thẻ Hạ Long đỏ tươi | 125.000 đồng/m² | ![]() |
| Gạch thẻ Hạ Long đỏ đậm | 125.000 đồng/m² | ![]() |
| Gạch thẻ đỏ giả cổ 60×20 C8 | 250.000 đồng/m² | ![]() |
| Gạch thẻ đỏ giả cổ 60×20 C1 | 250.000 đồng/m² | ![]() |
| Gạch thẻ đỏ giả cổ C11 | 250.000 đồng/m² | ![]() |
Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá gạch thẻ
Giá gạch thẻ ốp tường chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố. Trong đó, thường gặp nhất là các yếu tố dưới đây:
- Loại gạch
Gạch thẻ xây có giá bán khác nhau giữa gạch đặc và gạch lỗ. Với gạch thẻ trang trí, mỗi dòng chất liệu như ceramic, porcelain hay gạch thẻ đất nung cũng có giá riêng.
- Bề mặt, họa tiết
Các mẫu gạch thẻ bóng gợn, men rạn hoặc gạch loang màu, gạch thủ công thường có giá cao hơn gạch men trơn thông thường.
- Thương hiệu, xuất xứ
Giá gạch thẻ của các thương hiệu khác nhau có chênh lệch do chất lượng, chi phí sản xuất. Đặc biệt, với dòng gạch thẻ nhập khẩu, gạch thẻ trang trí thủ công cao cấp thường có giá cao hơn.
- Số lượng mua
Đơn hàng số lượng lớn thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn. Ngoài giá niêm yết, khoảng cách vận chuyển, điều kiện giao hàng cũng có thể làm thay đổi chi phí. Đặc biệt với gạch xây có khối lượng lớn.
Trên đây là báo giá gạch thẻ tham khảo Mới nhất hiện nay. Báo giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá gạch chính xác theo từng loại, mã.
Trường hợp Quý khách muốn tham khảo mẫu gạch thực tế, mời đến trực tiếp showroom Ngôi Nhà Lớn. Địa chỉ tại số 97 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, Hà Nội.
=> Có thể bạn quan tâm: Map gạch thẻ ốp tường | Gạch thẻ texture đẹp nhất 2026
Giá gạch thẻ đã bao gồm keo dán hoặc vật tư thi công chưa?
Thông thường chưa. Giá gạch thẻ chỉ tính cho sản phẩm, còn keo dán, keo chà ron, nhân công và các vật tư phụ sẽ được tính riêng nếu sử dụng.
Cách tính chi phí mua gạch thẻ theo m2 như thế nào?
Có thể lấy đơn giá gạch theo m2 nhân với tổng diện tích cần ốp. Ngoài ra cộng thêm một phần gạch dự phòng để bù hao hụt do cắt và trong quá trình thi công.




























































