Giá gạch lát nền 60×60 loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 rẻ nhất 2026
Giá gạch lát nền 60×60 hiện nay khá đa dạng, phản ánh rõ sự khác biệt về chất liệu, họa tiết, thương hiệu và phân hạng chất lượng. Đây là kích thước gạch phổ biến, phù hợp nhiều không gian từ phòng khách, phòng ngủ đến khu vực thương mại. Mức giá gạch 60×60 thường dao động từ phân khúc phổ thông đến trung – cao cấp, giúp người mua dễ cân đối ngân sách. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm rõ gạch lát nền 60×60 giá bao nhiêu 1 mét và phân biệt các cấp gạch loại 1, 2, 3, 4 để lựa chọn phù hợp.
Gạch lát nền 60×60 loại 1 giá bao nhiêu 1 mét?
Gạch lát nền 60×60 loại 1 là dòng đạt tiêu chuẩn cao nhất của nhà máy, độ phẳng và màu sắc đồng đều. Nhìn chung, giá gạch lát nền 60×60 hiện nay dao động trong khoảng 135.000 – 470.000 đồng/m2 tùy mẫu. Bạn có thể tham khảo thêm bảng giá chi tiết gạch lát nền 600×600 của các thương hiệu nổi tiếng nhất trên thị trường hiện nay bên dưới đây.
Giá gạch lát nền 60×60 Prime loại 1
Báo giá của gạch lát nền 60×60 Prime dao động từ 130.000 – 420.000 đồng/m2 tùy mẫu. Mức giá này phù hợp với đa số ngân sách xây dựng nhà ở, đặc biệt là nhà phố, chung cư. Bên cạnh các mẫu gạch 60×60 xương ceramic men bóng, mờ phổ thông giá rẻ, hãng còn có dòng gạch 60×60 dày 12mm lát ngoại thất, bề mặt nhám sần chống trơn giá cao hơn hẳn.
Theo dõi báo giá chi tiết của các mẫu gạch Prime 60×60 dưới đây để nắm rõ hơn.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm (đồng/m2) | Ảnh sản phẩm |
| 29158 | 179.000 | ![]() |
| 17000 | 179.000 | ![]() |
| 39062 | 139.000 | ![]() |
| 30005 | 199.000 | ![]() |
| 9174 | 235.000 | ![]() |
| 9756 | 219.000 | ![]() |
| 26005 | 410.000 | ![]() |
| 9515 | 219.000 | ![]() |
Báo giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá gạch chính xác, mời bạn đăng ký theo Form dưới đây:
Giá gạch lát nền 60×60 Viglacera loại 1
Giá gạch lát nền 60×60 Viglacera loại 1 khoảng từ 200.000 – 470.000 đồng/m2 tùy mẫu, chất liệu, độ dày… Mặt bằng giá của Viglacera khá ổn định, ít biến động theo thời điểm, giúp người mua dễ lựa chọn cho cả nhà ở và công trình dân dụng. Sự chênh lệch giá chủ yếu đến từ dòng sản phẩm, họa tiết và công nghệ bề mặt, thay vì biến động thất thường.
Dưới đây là báo giá một số mẫu gạch Viglacera 60×60 siêu HOT hiện nay để bạn tham khảo.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm (đồng/m2) | Ảnh sản phẩm |
| UM605 | 169.000 | ![]() |
| CL-GM6613 | 209.000 | ![]() |
| CL11-GP6601 | 209.000 | ![]() |
| VHP6617 | 169.000 | ![]() |
| TB602 | 205.000 | ![]() |
| NY10-GM6601 | 215.000 | ![]() |
| MDK662005 | 259.000 | ![]() |
| CL20-6603 | 465.000 | ![]() |
Báo giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá gạch chính xác, mời bạn đăng ký theo Form dưới đây:
Giá gạch Đồng Tâm 600×600 loại 1
Giá gạch lát nền 60×60 Đồng Tâm loại 1 thuộc nhóm trung – cao cấp, dao động trong khoảng 230.000 – 420.000 đồng/m2. Vì dòng gạch này tập trung vào phân khúc khách hàng có ngân sách tài chính khá, ưu tiên sự đồng bộ và ổn định. Thêm vào đó, dòng gạch này của hãng hầu hết đều là xương porcelain, bề mặt phủ men siêu bóng, hoặc kháng khuẩn nên giá thành cũng nhỉnh hơn dòng ceramic hoặc semi porcelain.
Dưới đây là báo giá một số mẫu gạch 60×60 đẹp, bán chạy của Đồng Tâm để bạn tham khảo.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm (đồng/m2) | Ảnh sản phẩm |
| 6060HAIVAN003-FP | 258.000 | ![]() |
| 6060CATANIA004-FP-H+ | 315.000 | ![]() |
| 6060TRANGAN006-FP | 219.000 | ![]() |
| 6060PHARAON008-H+ | 249.000 | ![]() |
| 6060PHARAON005-H+ | 299.000 | ![]() |
| 6060DONGVAN007-FP-H+ | 309.000 | ![]() |
| 6060VAMCOTAY004 | 219.000 | ![]() |
| 6060VICTORIA008 | 365.000 | ![]() |
Báo giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá gạch chính xác, mời bạn đăng ký theo Form dưới đây:
Giá gạch Taicera 600×600 loại 1
Giá gạch Taicera 600×600 loại 1 nằm ở phân khúc cao hơn mặt bằng chung của gạch nội địa, trong khoảng từ 220.000 – 430.000 đồng/m2 tùy mẫu. Tuy nhiên, nếu so với gạch nhập khẩu, giá gạch Taicera 60×60 vẫn ở mức dễ tiếp cận, phù hợp công trình cần cân bằng giữa ngân sách và thương hiệu.
Dưới đây là báo giá một số mẫu gạch HOT hiện nay của hãng để bạn tham khảo.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm (đồng/m2) | Ảnh sản phẩm |
| G68093 | 275.000 | ![]() |
| G68099 | 245.000 | ![]() |
| P66503 | 295.000 | ![]() |
| GP66504 | 295.000 | ![]() |
| P67763N | 315.000 | ![]() |
| P67762N | 305.000 | ![]() |
| P67675G | 289.000 | ![]() |
| P67665G | 255.000 | ![]() |
Báo giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá gạch chính xác, mời bạn đăng ký theo Form dưới đây:
Giá gạch nhập khẩu 60×60 loại 1
Giá gạch lát nền nhập khẩu 60×60 thường cao hơn gạch sản xuất trong nước do chi phí vận chuyển, thuế, công nghệ sản xuất. Tuy nhiên, giữa các thị trường nhập khẩu vẫn có sự chênh lệch rõ rệt, phù hợp nhiều mức ngân sách khác nhau. Giá gạch 60×60 nhập khẩu dao động trong khoảng từ 250.000 – 560.000 đồng/m2 tùy nước. Trong đó:
- Giá gạch 60×60 Ấn Độ dao động từ 310.000 – 550.000 đồng/m2 tùy mẫu.
- Giá gạch 60×60 Trung Quốc khoảng từ 255.000 – 340.000 đồng/m2 tùy mẫu.
- Giá gạch 60×60 Indonesia khoảng từ 300.000 – 480.000 đồng/m2 tùy mẫu.
- Giá gạch 60×60 Malaysia khoảng từ 380.000 – 490.000 đồng/m2 tùy mẫu.
| Mã sản phẩm | Giá sản phẩm (đồng/m2) | Ảnh sản phẩm |
| Gạch Trung Quốc 68002 | 289.000 | ![]() |
| Gạch Trung Quốc S6068 | 259.000 | ![]() |
| Gạch Trung Quốc S6037 | 259.000 | ![]() |
| Gạch Ấn Độ Rockland Light | 319.000 | ![]() |
| Gạch 60×60 Ấn Độ Dove | 325.000 | ![]() |
| Gạch 60×60 Ấn Độ Stone | 325.000 | ![]() |
| Gạch 60×60 Ấn Độ Silver | 325.000 | ![]() |
| Gạch Malaysia DM66067 | 385.000 | ![]() |
Báo giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được báo giá gạch chính xác, mời bạn đăng ký theo Form dưới đây:
Giá gạch lát nền 60×60 loại 1, 2, 3, 4 khác nhau thế nào?
Trên thực tế, cùng một mẫu gạch 600×600 nhưng giá bán có thể khác nhau do phân cấp chất lượng. Giá gạch lát nền 60×60 loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 sẽ có sự khác biệt nhất định.
Gạch lát nền 60×60 loại 1 là loại gạch có chất lượng tốt nhất, đạt mọi chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn trước khi xuất xưởng. Gạch có độ phẳng cao, sai số kích thước trong chuẩn, màu sắc đồng đều, không bị rỗ men, loang màu, hay lệch tông. Gạch loại 1 luôn là lựa chọn ưu tiên cho mọi công trình. Do đó, giá gạch lát nền 60×60 loại 1 cao nhất trong 4 loại, dao động từ 150.000 – 450.000 đồng/m2, tùy theo thương hiệu và mẫu mã.

Gạch lát nền 60×60 Tasa loại 1 có giá cao nhất so với gạch Tasa loại 2, 3, 4.
Giá gạch lát nền 60×60 loại 2
Gạch 60×60 loại 2 có một số lỗi nhẹ, thường là lệch màu nhẹ, có chấm men, có cong vênh nhưng rất ít. Những lỗi này không ảnh hưởng nhiều đến công năng sử dụng. Nhờ đó, giá gạch loại 2 mềm hơn, phù hợp các công trình cần tối ưu chi phí. Trên thực tế, nhiều gia đình lựa chọn gạch loại 2 cho phòng phụ, tầng trên hoặc nhà cho thuê để tiết kiệm ngân sách. Khoảng giá gạch lát nền 60×60 loại 2 dao động từ 110.000 – 280.000 đồng/m2.

Giá gạch lát nền 60×60 Vitto loại 2 (kí hiệu A) rẻ hơn gạch Vitto loại 1.
Giá gạch lát nền 60×60 loại 3
So với gạch loại 2, gạch loại 3 có nhiều lỗi nặng dễ nhận thấy hơn. Bao gồm bề mặt lồi lõm, họa tiết mờ nhạt, màu sắc loang lổ, sứt góc… Những nhược điểm này khiến việc thi công khó đạt độ thẩm mỹ cao, sàn nhà không phẳng. Vì vậy, gạch loại 3 không được khuyến nghị sử dụng cho không gian sinh hoạt chính. Dòng này chỉ nên dùng cho khu vực phụ, kho bãi hoặc công trình tạm.

Giá gạch lát nền 60×60 loại 3 rẻ hơn loại 2
Gạch lát nền 60×60 loại 3 thường được bán ra với mục đích thu hồi vốn nên giá rất rẻ, dao động từ 95.000 – 210.000 đồng/m2. Mức giá này thay đổi theo thương hiệu, thời điểm, xuất xứ…
Giá gạch lát nền 60×60 loại 4
Gạch lát nền 60×60 loại 4 là loại gạch có nhiều lỗi, lỗi nặng nhất trong 4 loại. Chất lượng gạch cực kỳ kém nên loại này thường không được khuyến khích sử dụng. Trong trường hợp bạn vẫn muốn sử dụng thì nên kiểm tra kỹ càng sản phẩm để hạn chế tối đa vấn đề phát sinh sau khi thi công. Ngoài ra, dòng gạch này thường không thùng, không thương hiệu. Vì là hàng nhiều lỗi nên giá gạch lát nền 60×60 loại 4 rất rẻ, dao động khoảng 60.000 – 78.000 đồng/m2.

Gạch lát nền loại 4 có nhiều lỗi, làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá gạch lát sàn 600×600
Cùng là gạch lát nền 60×60 nhưng giá gạch có sự chênh lệch đáng kể. Bởi giá gạch chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố dưới đây:
- Chất liệu xương gạch: Gạch xương porcelain, granite có giá cao hơn gạch ceramic do quy trình sản xuất phức tạp hơn.
- Công nghệ in và xử lý bề mặt: Các mẫu gạch 60×60 in kỹ thuật số, men mài, men sugar hoặc men Nano có giá cao hơn gạch men trơn thường.
- Họa tiết, mẫu mã: Gạch lót nền 60×60 có họa tiết yêu cầu độ sắc nét cao thường có giá nhỉnh hơn.
- Thương hiệu, xuất xứ: Mỗi thương hiệu có định vị phân khúc và chính sách giá khác nhau.

Giá gạch 60×60 ảnh hưởng bởi chất liệu xương, men, thương hiệu…
Ngoài các yếu tố trên thì phân loại gạch (loại 1, 2, 3, 4) quyết định đáng kể đến giá gạch. Chi phí vận chuyển, số lượng mua và thời điểm thị trường cũng khiến giá gạch 60×60 biến động theo từng giai đoạn.
Bài viết trên đây đã giải đáp thông tin chi tiết về gạch lát nền 60×60 giá bao nhiêu 1 mét từng hãng, từng loại. Hi vọng qua đó giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với tài chính, ngân sách. Để nhận được báo giá chính xác theo thương hiệu, số lượng, mời bạn liên hệ Hotline. Hoặc đến trực tiếp showroom Ngôi Nhà Lớn để tham khảo mẫu gạch thực tế.
=> Có thể bạn quan tâm: 1 thùng gạch 60×60 bao nhiêu m2, viên? Cách tính chuẩn
Bí quyết mua gạch lát nền 60x60 giá rẻ mà vẫn đảm bảo chất lượng?
Để mua được gạch lát nền 60x60 giá rẻ mà vẫn đảm bảo chất lượng, bạn nên:
- Tham khảo bảng giá gạch lát nền 60x60 tại ít nhất 3 đại lý khác nhau.
- Chọn mua gạch vào các thời điểm xả kho hoặc khuyến mãi cuối năm.
- Nếu ngân sách hạn hẹp, bạn có thể cân nhắc chọn gạch lát nền 60x60 loại 2 của các thương hiệu uy tín để tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền xương gạch.
1 thùng gạch lát nền 60x60 giá bao nhiêu?
Thông thường, 1 thùng gạch 60x60 theo quy chuẩn được đóng gói 4 viên, tương đương với diện tích phủ là 1.44 m2. Để biết giá 1 thùng, bạn chỉ cần lấy giá 1m2 x 1.44. Ví dụ: Nếu gạch 60x60 có giá 200.000 đồng/m2, thì 1 thùng sẽ có giá khoảng = 200.000 x 1.44 = 288.000 đồng.








































